Quảng Cáo
0943778078
STT
MÃ TRƯỜNG / Ngành
TÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngành
Điểm trúng tuyển
Phương thức tuyển sinh
I
DDK
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
1
7420201
Công nghệ sinh học
21,25
Xét điểm thi THPT
2
7420201A
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược
22,00
Xét điểm thi THPT
3
7480106
Kỹ thuật máy tính
24,87
Xét điểm thi THPT
4
7480201
Công nghệ thông tin
23,00
Xét điểm thi THPT
5
7480201A
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)
22,00
Xét điểm thi THPT
6
7480201B
Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
26,38
Xét điểm thi THPT
7
7480201C
Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số
24,63
Xét điểm thi THPT
8
7480201TN
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin (định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)
27,00
Xét điểm thi THPT
9
7510105
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
20,00
Xét điểm thi THPT
10
7510202
Công nghệ chế tạo máy
23,10
Xét điểm thi THPT
11
7510601
Quản lý công nghiệp
21,50
Xét điểm thi THPT
12
7510701
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
22,00
Xét điểm thi THPT
13
7520103A
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực
23,96
Xét điểm thi THPT
14
7520103B
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không
23,50
Xét điểm thi THPT
15
7520103C
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao
21,25
Xét điểm thi THPT
16
7520103E
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh)
20,25
Xét điểm thi THPT
17
7520114
Kỹ thuật Cơ điện tử
25,57
Xét điểm thi THPT
18
7520114TN
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật cơ điện tử
25,80
Xét điểm thi THPT
19
7520115
Kỹ thuật nhiệt
23,23
Xét điểm thi THPT
20
7520115A
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng
22,35
Xét điểm thi THPT
21
7520118
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
21,75
Xét điểm thi THPT
22
7520122
Kỹ thuật Tàu thủy
19,75
Xét điểm thi THPT
23
7520130
Kỹ thuật ô tô
23,96
Xét điểm thi THPT
24
7520130TN
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật ô tô
24,44
Xét điểm thi THPT
25
PFIEV
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)
20,50
Xét điểm thi THPT
26
7520201
Kỹ thuật Điện
24,24
Xét điểm thi THPT
27
7520201TN
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện
25,17
Xét điểm thi THPT
28
7520207
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
24,68
Xét điểm thi THPT
29
7520207A
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch
26,62
Xét điểm thi THPT
30
7520207TN
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện tử - viễn thông
26,03
Xét điểm thi THPT
31
7520207VM
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông
23,00
Xét điểm thi THPT
32
7520215
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử
23,50
Xét điểm thi THPT
33
7520216
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
26,40
Xét điểm thi THPT
34
7520216TN
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
27,10
Xét điểm thi THPT
35
7520301
Kỹ thuật hóa học
24,40
Xét điểm thi THPT
36
7520320
Kỹ thuật môi trường
18,25
Xét điểm thi THPT
37
7540101
Công nghệ thực phẩm
20,85
Xét điểm thi THPT
38
7580101
Kiến trúc
19,85
Xét điểm thi THPT
39
7580201
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
20,35
Xét điểm thi THPT
40
7580201A
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng
20,00
Xét điểm thi THPT
41
7580201B
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh
21,10
Xét điểm thi THPT
42
7580201C
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng
22,25
Xét điểm thi THPT
43
7580201TN
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật xây dựng
23,72
Xét điểm thi THPT
44
7580202
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
18,35
Xét điểm thi THPT
45
7580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
18,85
Xét điểm thi THPT
46
7580205A
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
19,50
Xét điểm thi THPT
47
7580210
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
19,50
Xét điểm thi THPT
48
7580301
Kinh tế xây dựng
20,60
Xét điểm thi THPT
49
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
18,50
Xét điểm thi THPT
II
DDQ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
1
7310101PR
Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)
23,00
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
2
7310101ST
Kinh tế - Chương trình Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn)
20,00
Xét điểm thi THPT
3
7310107ST
Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn)
19,25
Xét điểm thi THPT
4
7310205ST
Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn)
19,00
Xét điểm thi THPT
5
7340101PR
Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)
23,00
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
6
7340101ST
Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn)
22,00
Xét điểm thi THPT
7
7340115GB
Marketing - Chương trình Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh)
25,00
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
8
7340115PR
Marketing - Chương trình Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh)
23,00
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
9
7340115ST
Marketing - Chương trình Marketing (ST - Tiêu chuẩn)
22,25
Xét điểm thi THPT
10
7340120EL
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh)
26,00
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
11
7340120GB
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh)
26,00
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
12
7340120PR
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)
25,50
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
13
7340120ST
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn)
25,00
Xét điểm thi THPT
14
7340121ST
Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn)
22,00
Xét điểm thi THPT
15
7340122GB
Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh)
25,00
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
16
7340122ST
Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)
23,00
Xét điểm thi THPT
17
7340201PR
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh)
22,50
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
18
7340201ST
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn)
20,50
Xét điểm thi THPT
19
7340205PR
Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh)
22,50
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
20
7340205ST
Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)
21,50
Xét điểm thi THPT
21
7340301PR
Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh)
23,00
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
22
7340301ST
Kế toán - Chương trình Kế toán (ST - Tiêu chuẩn)
20,75
Xét điểm thi THPT
23
7340302PR
Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh)
23,00
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
24
7340302ST
Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)
21,50
Xét điểm thi THPT
25
7340404PR
Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh)
23,00
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
26
7340404ST
Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)
21,00
Xét điểm thi THPT
27
7340405PR
Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)
23,00
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
28
7340405ST
Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn)
19,50
Xét điểm thi THPT
29
7380101ST
Luật - Chương trình Luật (ST - Tiêu chuẩn)
20,00
Xét điểm thi THPT
30
7380107PR
Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)
23,00
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
31
7380107ST
Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn)
20,00
Xét điểm thi THPT
32
7460108ST
Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn)
21,00
Xét điểm thi THPT
33
7810103PR
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh)
21,00
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
34
7810103ST
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn)
20,50
Xét điểm thi THPT
35
7810201PR
Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh)
21,00
Xét kết hợp HB + tiếng Anh
36
7810201ST
Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)
19,75
Xét điểm thi THPT
III
DDS
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
1
7140103
Công nghệ giáo dục
20,61
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
2
7140201
Giáo dục Mầm non
24,42
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
3
7140202
Giáo dục Tiểu học
25,72
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
4
7140204
Giáo dục Công dân
24,20
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
5
7140205
Giáo dục Chính trị
24,97
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
6
7140206
Giáo dục Thể chất
23,71
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
7
7140209
Sư phạm Toán học
26,93
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
8
7140210
Sư phạm Tin học
23,59
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
9
7140211
Sư phạm Vật lý
26,48
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
10
7140212
Sư phạm Hóa học
26,47
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
11
7140213
Sư phạm Sinh học
24,41
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
12
7140217
Sư phạm Ngữ văn
26,34
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
13
7140218
Sư phạm Lịch sử
26,08
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
14
7140219
Sư phạm Địa lý
25,89
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
15
7140221
Sư phạm Âm nhạc
23,34
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
16
7140222
Sư phạm Mỹ thuật
24,39
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
17
7140247
Sư phạm Khoa học tự nhiên
25,46
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
18
7140248
Giáo dục pháp luật
22,93
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
19
7140249
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
25,29
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
20
7140250
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học
23,79
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
21
7229010
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)
22,22
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
22
7229030
Văn học
23,80
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
23
7229040
Văn hóa học
19,95
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
24
7310401
Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức2. Tâm lý học lâm sàng
23,77
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
25
7310501
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)
22,94
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
26
7310630
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)
21,32
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
27
7320101
Báo chí
22,42
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
28
7320108
Quan hệ công chúng
21,70
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
29
7420201
Công nghệ sinh học
17,38
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
30
7440112A
Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược)
22,92
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
31
7440112B
Hóa học (Chuyên ngành Hóa phân tích - Ứng dụng)
23,37
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
32
7460108
Khoa học dữ liệu
18,01
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
33
7480201
Công nghệ thông tin
17,30
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
34
7520401
Vật lý kỹ thuật
22,46
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
35
7620101
Nông nghiệp (chuyên ngành Nông nghiệp thông minh)
19,37
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
36
7760101
Công tác xã hội
22,93
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
37
7760103
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
22,37
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
38
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
21,43
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
IV
DDF
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
1
7140231
Sư phạm tiếng Anh
26,15
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
2
7140233
Sư phạm tiếng Pháp
22,37
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
3
7140234
Sư phạm tiếng Trung Quốc
24,96
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
4
7140237
Sư phạm tiếng Hàn Quốc
23,24
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
5
7220101
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
17,34
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
6
7220201
Ngôn ngữ Anh
21,54
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
7
7220201A
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)
21,64
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
8
7220201B
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)
23,62
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
9
7220201C
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)
24,39
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
10
7220201KT
Ngôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum)
19,53
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
11
7220202
Ngôn ngữ Nga
17,85
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
12
7220203
Ngôn ngữ Pháp
19,37
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
13
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
24,07
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
14
7220204A
Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)
23,60
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
15
7220209
Ngôn ngữ Nhật
21,96
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
16
7220209A
Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)
20,21
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
17
7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
22,87
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
18
7220210A
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)
22,43
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
19
7220214
Ngôn ngữ Thái Lan
19,31
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
20
7310206
Quan hệ quốc tế
21,60
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
21
7310601
Quốc tế học
20,84
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
22
7310608
Đông phương học
19,71
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
23
7310613
Nhật Bản học
20,14
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
24
7310614
Hàn Quốc học
21,19
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
V
DSK
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
1
7140214
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)
22,68
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
2
7480201
Công nghệ thông tin
19,25
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
3
7510101
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
18,17
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
4
7510103
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)
20,06
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
5
7510104
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
19,78
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
6
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)
22,11
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
7
7510201A
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)
21,63
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
8
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
22,78
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
9
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
22,25
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
10
7510205A
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)
23,27
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
11
7510205KT
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
19,90
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
12
7510206
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)
21,75
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
13
7510301A
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)
22,59
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
14
7510301B
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)
22,55
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
15
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
21,93
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
16
7510302A
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
22,75
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
17
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
23,91
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
18
7510303KT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
20,85
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
19
7510401
Công nghệ kỹ thuật hoá học
22,05
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
20
7510402
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)
19,75
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
21
7510402A
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn)
20,36
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
22
7510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
18,80
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
23
7540102
Kỹ thuật thực phẩm
20,09
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
24
7540102A
Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)
18,83
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
25
7580210
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)
20,41
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
VI
VKU
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CNTT VÀ TT VIỆT - HÀN
1
7320106
Công nghệ truyền thông (cử nhân)
21,50
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
2
7320106DA
Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)
21,50
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
3
7340101
Quản trị kinh doanh (cử nhân)
21,00
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
4
7340101DE
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Giải trí và truyền thông số (cử nhân)
21,50
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
5
7340101EL
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số (cử nhân)
22,50
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
6
7340101ET
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân)
22,50
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
7
7340101IM
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân)
20,50
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
8
7340115
Marketing (cử nhân)
21,50
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
9
7340205
Công nghệ tài chính (cử nhân)
20,00
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
10
7480107
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)
21,00
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
11
7480107DA
Trí tuệ nhân tạo - Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)
21,00
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
12
7480108
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)
21,50
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
13
7480108AS
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)
21,50
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
14
7480108B
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)
20,50
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
15
7480108IC
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)
24,00
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
16
7480108PT
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)
24,50
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
17
7480108RA
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)
20,50
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
18
7480108UA
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư)
20,00
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
19
7480201
Công nghệ thông tin (Kỹ sư)
21,00
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
20
7480201B
Công nghệ thông tin (Cử nhân)
20,50
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
21
7480201GT
Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Công nghệ game (Kỹ sư)
20,00
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
22
7480202
An toàn thông tin (kỹ sư)
20,00
Xét kết hợp điểm thi THPT + HB
VII
DDY
TRƯỜNG Y DƯỢC
1
7310401
Tâm lý học (định hướng lâm sàng)
22,00
Xét điểm thi THPT
2
7720101
Y khoa
24,24
Xét điểm thi THPT
3
7720201
Dược học
21,00
Xét điểm thi THPT
4
7720203
Hóa dược
18,75
Xét điểm thi THPT
5
7720301
Điều dưỡng
23,79
Xét điểm thi THPT
6
7720501
Răng - Hàm - Mặt
24,44
Xét điểm thi THPT
7
7720601
Kỹ thuật xét nghiệm y học
23,96
Xét điểm thi THPT
VIII
DDV
VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT - ANH
1
7340120
Kinh doanh quốc tế
15,10
Xét điểm thi THPT
2
7420201
Công nghệ sinh học
16,00
Xét điểm thi THPT
3
7420204
Khoa học y sinh
15,10
Xét điểm thi THPT
4
7480101CS
Khoa học máy tính
15,30
Xét điểm thi THPT
5
7480101SE
Khoa học máy tính - Chuyên ngành Công nghệ phần mềm
15,30
Xét điểm thi THPT
6
7480106
Kỹ thuật máy tính
15,30
Xét điểm thi THPT
7
7510402
Công nghệ vật liệu
15,10
Xét điểm thi THPT
8
7810201
Quản trị khách sạn
15,00
Xét điểm thi THPT
IX
DDP
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM
1
7140201
Giáo dục Mầm non
25.06
Xét điểm thi THPT
2
7140202
Giáo dục Tiểu học
24.44
Xét điểm thi THPT
3
7340101
Quản trị kinh doanh
15.00
Xét điểm thi THPT
4
7340122
Thương mại điện tử
15.00
Xét điểm thi THPT
5
7340301
Kế toán
15.00
Xét điểm thi THPT
6
7380107
Luật kinh tế
20.00
Xét điểm thi THPT
7
7480201
Công nghệ thông tin
15.00
Xét điểm thi THPT
8
7580201
Kỹ thuật xây dựng
15.00
Xét điểm thi THPT
9
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
15.00
Xét điểm thi THPT








