Warning: session_start(): open(/home/obslnetp/public_html/src/var/sessions/sess_411c0174d74cc9c663aee37dc6261954, O_RDWR) failed: Disk quota exceeded (122) in /home/obslnetp/public_html/src/bootstrap.php on line 59

Warning: session_start(): Failed to read session data: files (path: /home/obslnetp/public_html/src/var/sessions) in /home/obslnetp/public_html/src/bootstrap.php on line 59
NÓNG: Chi tiết tỉ lệ chọi lớp 10 tất cả các trường ở TPHCM - Tin Tức Cập Nhật Nhanh

NÓNG: Chi tiết tỉ lệ chọi lớp 10 tất cả các trường ở TPHCM

11 hours ago 1
Quảng Cáo

0943778078

Kỳ tuyển sinh lớp 10 năm 2026 ở TPHCM gây nhiều bất ngờ sau khi Sở GD-ĐT TPHCM công bố tổng hợp số liệu học sinh đăng ký nguyện vọng 1 vào các trường THPT công lập.

Tỉ lệ chọi nhiều biến động, đặc biệt các trường vùng giáp ranh với khu vực 2 (Bình Dương cũ) khiến nhiều phụ huynh, học sinh cân nhắc điều chỉnh nguyện vọng trong kỳ thi sắp tới.

Phụ huynh Thanh Trang, có con năm nay dự thi vào lớp 10, cho biết con chị đặt NV1 vào Trường THPT Nguyễn Hữu Huân, NV2 vào Trường THPT Thủ Đức, NV3 vào Trường THPT Linh Trung. Tuy nhiên, sau khi tham khảo tỉ lệ chọi, sẽ phải tính toán để điều chỉnh lại nguyện vọng phù hợp. "Mọi năm, điểm chuẩn vào Trường THPT Nguyễn Hữu Huân luôn ở mức cao, nên gia đình tính toán nếu không trúng tuyển NV1 có thể sang NV2 là Trường THPT Thủ Đức. Tuy nhiên với tỉ lệ chọi cao vào cả 2 trường như năm nay buộc gia đình phải cân nhắc điều chỉnh lại"- chị Trang, cho biết.

Tỉ lệ chọi (dự kiến) các trường, cụ thể như sau:

STTTên trườngNV1 Chỉ tiêu Tỉ lệ chọi
1THPT Trần Khai Nguyên14557202,02
2THPT Nguyễn Trung Trực13909001,54
3THPT Hoàng Thế Thiện9438101,16
4THPT An Lạc9378551,10
5THPT Trần Hưng Đạo17079901,72
6THPT Thạnh Lộc17088102,11
7THPT Bùi Thị Xuân17877002,55
8THPT Ten Lơ Man7815851,34
9THPT Tạ Quang Bửu10487201,46
10THPT Nguyễn Văn Linh1216750,18
11THPT Bình Hưng Hòa14648551,71
12THPT Phan Đăng Lưu6278100,77
13THPT Trần Văn Giàu8569000,95
14THPT Bình Phú14737202,05
15THPT Nguyễn Tất Thành10748551,26
16THPT Vĩnh Lộc15587202,16
17THPT Bình Tân7338550,86
18THPT Phạm Phú Thứ7656751,13
19THPT Thanh Đa5927200,82
20THPT Nguyễn Hiền7395951,24
21THPT Nguyễn Hữu Cảnh12526301,99
22THPT Giồng Ông Tố9196751,36
23THPT Thủ Thiêm3948100,49
24THPT Lương Thế Vinh5053301,53
25THPT Lương Văn Can8376751,24
26THPT Hùng Vương172010351,66
27THPT Trần Hữu Trang1595400,29
28Trung học Thực hành Sài Gòn3504500,78
29THPT Trường Chinh16539001,84
30THPT Phú Nhuận19019252,06
31THPT Võ Thị Sáu11958551,40
32THPT Hoàng Hoa Thám13518551,58
33THPT Gò Vấp7946751,18
34THPT Hiệp Bình9976751,48
35THPT Trần Quang Khải10279901,04
36THPT Nguyễn Khuyến10138551,18
37THPT Nguyễn Du8235951,38
38THPT Đào Sơn Tây10498551,23
39THPT Linh Trung8999900,91
40THPT Nguyễn Huệ10456751,55
41THPT Nguyễn Văn Tăng28611250,25
42THPT Long Trường2667200,37
43THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa8497651,11
44THPT Ngô Gia Tự2007650,26
45THPT Võ Văn Kiệt7647201,06
46THPT Mạc Đĩnh Chi232210602,19
47THPT Hàn Thuyên5797650,76
48THPT Trần Phú20049452,12
49THPT Phước Long8886751,32
50THPT Trưng Vương11919001,32
51THCS-THPT Trần Đại Nghĩa10044652,16
52THPT Tam Phú11267651,47
53THPT Bình Chiểu10599001,18
54THPT Dương Văn Thì8747651,14
55THPT Nguyễn Chí Thanh8338101,03
56THPT Nguyễn Thái Bình8757201,22
57THPT Lê Thánh Tôn11215851,92
58THPT Tân Phong4887650,64
59THPT Ngô Quyền14267651,86
60THPT Nam Sài Gòn4372251,94
61THPT Nguyễn Thượng Hiền16927802,17
62THPT Tân Bình10148551,19
63THPT Lê Trọng Tấn16556752,45
64THPT Võ Trường Toản14717651,92
65THPT Tây Thạnh214610352,07
66THPT Gia Định17759601,85
67THPT Nguyễn Công Trứ15678551,83
68THPT Nguyễn Hữu Huân17978352,15
69THPT Thủ Đức23129002,57
70THPT Nguyễn An Ninh6259000,69
71THPT Nguyễn Trãi4196750,62
72THPT Nguyễn Hữu Thọ8577651,12
73THPT Lê Quý Đôn12935602,31
74THPT Nguyễn Thị Minh Khai16048451,90
75THPT Marie Curie151510001,52
76THPT Nguyễn Thị Diệu2887650,38
77THPT An Nhơn Tây5948100,73
78THPT Nguyễn Hữu Cầu14637651,91
79THPT Bà Điểm13458101,66
80THPT Nguyễn Văn Cừ8586751,27
81THPT Bình Chánh10859001,21
82THPT Phong Phú2988550,35
83THPT Bình Khánh3084050,76
84THPT An Nghĩa3593601,00
85THPT Lê Minh Xuân9399001,04
86THPT Cần Thạnh2893200,90
87THPT Tân Thông Hội11447201,59
88THPT Lý Thường Kiệt10637651,39
89THPT Nguyễn Hữu Tiến13286751,97
90THPT Long Thới5664501,26
91THPT Hồ Thị Bi12868551,50
92THPT Đa Phước3917200,54
93THPT Phước Kiển4218550,49
94THPT Dương Văn Dương3927650,51
95THPT Trung Phú12887651,68
96THPT Phú Hòa8497201,18
97THPT Củ Chi11878101,47
98THPT Tân Túc7118550,83
99THPT Vĩnh Lộc B13169001,46
100THPT Quang Trung6788100,84
101THPT Trung Lập3165850,54
102THPT Phạm Văn Sáng17578102,17

Các trường ở Khu vực 2 (Bình Dương cũ):

Các trường Khu vực 3 (Bà Rịa - Vũng Tàu cũ)
Khối trường chuyên

Dựa trên số liệu từ thông báo đăng ký NV1 và bảng chỉ tiêu tuyển sinh năm học 2026-2027, có tới 34 trường có tỉ lệ chọi dưới 1 (số thí sinh đăng ký NV1 thấp hơn chỉ tiêu tuyển sinh, tức là cơ hội trúng tuyển NV1 gần như tuyệt đối nếu thí sinh giữ nguyên đăng ký NV1).

Danh sách các trường có NV1 thấp hơn chỉ tiêu:

Khu vực Bình Dương cũ: THPT Phước Hòa (249/270), THCS-THPT Nguyễn Huệ (246/450), THPT Thường Tân (224/240). Khu vực Bà Rịa - Vũng Tàu cũ: THPT Nguyễn Khuyến (681/765), THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (469/585), THPT Phước Bửu (428/450), THPT Minh Đạm (482/495).

Read Entire Article