STT
| Trường
| Điểm sàn
|
1
| Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐHQG Hà Nội)
| 19 - 25
|
2
| Trường Đại học Công nghệ (ĐHQG Hà Nội)
| 22 - 24
|
3
| Trường Đại học Ngoại thương
| 23 - 24
|
4
| Đại học Kinh tế Quốc dân
| 22 (chương trình thuộc lĩnh vực Pháp luật, điểm Toán đạt từ 6)
|
5
| Đại học Bách khoa Hà Nội
| 19,5 - 20
|
6
| Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG Hà Nội)
| 19
|
7
| Trường Đại học Kinh tế (ĐHQG Hà Nội)
| 19
|
8
| Viện Đào tạo và Nghiên cứu xuất sắc (Đại học Thái Nguyên)
| 18 - 22
|
9
| Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM
| 16-18 (trừ ngành Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp)
|
10
| Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật (ĐHQG Hà Nội)
| 19
|
11
| Trường Đại học Việt Nhật (ĐHQG Hà Nội)
| 19
|
12
| Trường Quản trị và Kinh doanh (ĐHQG Hà Nội)
| 19
|
13
| Trường Quốc tế (ĐHQG Hà Nội)
| 19
|
14
| Đại học Phenikaa
| 15-24 (trừ lĩnh vực Sức khỏe, Pháp luật)
|
15
| Trường Đại học Ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội)
| 15 - 19
|
16
| Trường Đại học Mỏ - Địa chất
| 15 - 21
|
17
| Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
| 15 - 22
|
18
| Trường Đại học Xây dựng miền Trung
| 15 - 18
|
19
| Học viện chính sách và phát triển
| 16 -19 |
20
| Trường Đại học Thành Đô
| 16 - 20
|
21
| Trường Đại học FPT
| 18 - 21
|
22
| Trường Đại học Kinh tế - Kỹ Thuật Bình Dương
| 15 - 20
|
24
| Đại học Duy Tân
| 15 - 22
|
24
| Trường Đại học Gia Định
| 15 (trừ lĩnh vực Sức khỏe, Pháp luật)
|
25
| Trường Đại học Tân Trào
| 15 - 20
|
26
| Trường Đại học Hà Nội
| 22/40
|
27
| Trường Đại học Đông Đô
| 15 - 20
|
28
| Trường Đại học Phương Đông
| 15
|
29
| Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
| 19 - 21
|
30
| Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
| 15 -18
|
31
| Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
| 15 - 18
|
32
| Trường Đại học Văn Lang
| 15 - 22
|
33
| Trường Đại học Lạc Hồng
| 15 - 20
|
34
| Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
| 15-20
|
35
| Trường Đại học Văn Hiến
| 15-20
|
36
| Trường Đại học Công nghệ TP Hồ Chí Minh
| 15-22
|
37
| Trường Đại học Hoa Sen
| 18-15 (trừ lĩnh vực Pháp luật)
|
38
| Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
| - Xét điểm tốt nghiệp là 15 - Xét học bạ là 18 - Xét HSA: 50/150
|
39
| Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP Hồ Chí Minh
| 15
|
40
| Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
| 15-20
|
41
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
| 15
|
42
| Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung
| - Xét điểm thi tốt nghiệp là 15 - Xét học bạ từ 18-20 - Xét điểm HSA: 70/150 - Xét điểm TSA là 50/100
|
43
| Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam
| 18
|
44
| Trường Đại học Thái Bình
| 15 - 20
|
45
| Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông (Đại học Thái Nguyên)
| 16
|
46
| Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
| 17 - 20
|
47
| Khoa Quốc tế (Đại học Thái Nguyên)
| 16 - 17
|
48
| Trường Ngoại ngữ (Đại học Thái Nguyên)
| 16 - 20
|
49
| Trường Đại học Giáo dục (ĐHQG Hà Nội)
| 19 - 20
|
50
| Trường Đại học Y dược (Đại học Quốc gia Hà Nội)
| 19 - 22
|
51
| Trường Đại học Intracom
| 18 - 22
|
52
| Học viện Nông nghiệp
| 16 - 20
|
53
| Học viện Phụ nữ Việt Nam | - Xét điểm thi tốt nghiệp THPT là 16-19 - Xét học bạ THPT: 19-21 - Xét HSA: 54-68 - Xét SPT: 10,03-12,85
|
54
| Trường Đại học Luật (Đại học Huế)
| 16-20
|
55
| Trường Đại học Sư phạm (Đại học Thái Nguyên)
| 17 - 22,5
|
56
| Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh (Đại học Thái Nguyên)
| 16 - 20
|
57
| Trường Đại học Y dược (Đại học Thái Nguyên)
| 18 - 23
|
58
| Trường Đại học Giao thông vận tải
| 16 - 21
|
59
| Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
| 19 - 23
|
60
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi trường TP.HCM
| 15 -17
|
61
| Trường Đại học Đại Nam
| - Xét điểm thi tốt nghiệp là 15-22 - Xét học bạ: 18- Xét HSA là 60/150
|
62
| Trường Đại học Công nghệ Đông Á
| 15 - 20
|
63
| Học viện Hành chính và Quản trị công
| 15,5 - 18
|
64
| Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp (Đại học Thái Nguyên)
| 16 - 23
|
65
| Trường Đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên)
| 16 - 20
|
66
| Trường Đại học Trưng Vương
| 15 (trừ các ngành Điều dưỡng, Dược học, Y khoa, Luật kinh tế)
|
67
| Trường Đại học Thăng Long | - Xét điểm thi tốt nghiệp THPT/kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ: 16-20 - Xét HSA: 60-71/150 - Xét TSA: 40-43,67/100 - Xét SPT: 16-20/30 - Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp với học bạ: 19,5-21,17 - Xét kết hợp học bạ với điểm năng khiếu: 15-18
|
68
| Trường Đại học Lao động xã hội
| 15
|
69
| Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
| 15 (trừ ngành Luật và Luật kinh tế)
|
70
| Học viện Ngân hàng
| 19 - 21,5
|
71
| Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông
| - Cơ sở phía bắc: 20 - Cơ sở phía nam: 16,5
|
72
| Đại học Công nghiệp Hà Nội
| 17- 20
|
73
| Trường Đại học Y Hà Nội
| 17-24
|
74
| Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
| 16,5 - 22
|
75
| Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh | - Ngành Y khoa: 22/30 điểm thi tốt nghiệp THPT. - Ngành Y khoa gửi đào tạo: 22/30 điểm thi tốt nghiệp THPT. - Ngành khác: 70/100 điểm kết hợp, 15/30 điểm thi tốt nghiệp THPT.
|
76
| Học viện An ninh nhân dân
| 70/100 điểm kết hợp và đạt 15/30 điểm thi tốt nghiệp THPT. |
77
| Học viện Cảnh sát nhân dân
|
78
| Học viện Chính trị Công an nhân dân
|
79
| Học viện Quốc tế
|
80
| Trường Đại học An ninh nhân dân
|
81
| Trường Đại học Cảnh sát nhân dân
|
82
| Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy
|
83
| Học viện Khoa học Quân sự
| 18 - 25
|
84
| Học viện Kỹ thuật Quân sự
| 19 - 21
|
85
| Học viện Phòng không - Không quân
| 18
|
86
| Học viện Hậu cần
| 18
|
87
| Học viện Hải quân
| 18
|
88
| Trường Sĩ quan Lục quân 1
| 19
|
89
| Trường Sĩ quan Lục quân 2
| 18
|
90
| Trường Sĩ quan Pháo binh
| 18
|
91
| Trường Sĩ quan Công binh
| 18
|
92
| Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp
| 17-18
|
93
| Trường Sĩ quan Đặc công
| 17,5 - 18
|
94
| Trường Sĩ quan Không quân
| 17
|
95
| Trường Sĩ quan Kỹ thuật - Quân sự
| 18
|
96
| Trường Sĩ quan Thông tin
| 18
|
97
| Học viện Biên phòng
| 18
|
98
| Trường Sĩ quan Chính trị
| 18
|
99
| Trường Sĩ quan Phòng hóa
| 18
|
100
| Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam
| 20 - 22
|
101
| Trường Đại học Thương Mại
| 20
|
102
| Học viện Tài chính
| 16 - 20
|
103
| Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội
| 20
|
104
| Trường Đại học Dược Hà Nội
| 19 - 22
|
105
| Học viện Nông nghiệp Việt Nam
| 16 - 20
|
106
| Học viện Tòa án
| 20
|
107
| Trường Đại học Kiểm sát
| 20
|
108
| Trường Đại học Văn hóa Hà Nội | - Xét điểm thi tốt nghiệp THPT: 15-20 - Xét học bạ: 19-23,33 - Xét học bạ kết hợp điểm năng khiếu: 17
|
109
| Học viện Quản lý giáo dục
| 15 -16
|
110
| Trường Đại học Y tế công cộng
| 18
|
111
| Trường Đại học Công đoàn
| 15-20
|
112
| Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM
| 15 - 20
|
113
| Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp
| - Xét điểm thi tốt nghiệp THPT: 16-20 - Xét học bạ: 18-20,5 - Xét điểm HSA: 55-65/150
|
114
| Trường Đại học Mở Hà Nội | - Xét điểm thi tốt nghiệp/kết hợp năng khiếu: 17-20 - Xét học bạ/kết hợp năng khiếu: 20,5 - Xét điểm HSA: 58-90/150
|
115
| Trường Đại học Điện lực | - Xét điểm thi tốt nghiệp THPT: 16-20 - Xét học bạ, kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: 18-21,5
|
116
| Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
| 15 - 22
|
117
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | - Xét điểm thi tốt nghiệp THPT: 15-20 - Xét học bạ: 19-23,5 - Xét TSA: 38-45,67/100 - Xét HSA: 50-73/150 - Xét SPT: 9-14/30
|
118
| Trường Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh
| - Xét điểm tốt nghiệp: 17-24 - Xét ĐGNLCB: 17-22
|
119
| Trường Đại học Kinh tế - Luật (ĐHQG TP Hồ Chí Minh)
| 60/100
|
120
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin (Đại học Quốc gia TP.HCM)
| 22-23
|
121
| Trường Đại học Khoa học Sức khỏe (ĐHQG TP Hồ Chí Minh)
| 18 - 22
|
122
| Trường Đại học Giao thông vận tải | - Cơ sở Hà Nội: 16-21 (điểm thi tốt nghiệp THPT); 21-24,67 (học bạ); 56,74-72,6 (HSA); 39,63-48,29 (TSA) - Cơ sở TP.HCM: 16-20 (điểm thi tốt nghiệp THPT); 21-22,94 (học bạ), 526-652 (V-ACT)
|
123
| Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐHQG TP Hồ Chí Minh)
| 17 - 24
|
124
| Trường Đại học Bách khoa (ĐHQG TP Hồ Chí Minh) | 50/100
|
125
| Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP Hồ Chí Minh)
| 17
|
126
| Trường Đại học An Giang (ĐHQG TP Hồ Chí Minh)
| 15 - 20
|
127
| Trường Đại học Tôn Đức Thắng | - Xét tổng hợp: 52-62/100 - Xét đánh giá năng lực: 600-772,82/1.200
|
128
| Trường Đại học Ngoại ngữ và Tin học TP.HCM
| 15 - 20
|
129
| Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
| 15 - 22
|
130
| Trường Đại học Hùng Vương TP Hồ Chí Minh
| 15
|
131
| Học viện Quân y
| 20 - 22
|
132
| Trường Đại học Mỏ Địa chất
| 15 - 21
|
133
| Trường Đại học Y Dược TP Hồ Chí Minh
| 17 - 23
|
134
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân
| 17
|
135
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật thông tin
| 17
|
136
| Trường Đại học Mở TP Hồ Chí Minh
| 15 - 20
|
137
| Trường Đại học Luật Hà Nội
| 20
|
138
| Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh
| 60-65/100
|
139
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Phòng không - Không quân
| 17
|
140
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Mật mã
| 17
|
141
| Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng
| 17
|
142
| Trường Đại học Sài Gòn
| 16 - 23
|
143
| Trường Đại học Công nghiệp Kỹ thuật (Đại học Thái Nguyên)
| 16 - 23
|
144
| Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông (Đại học Thái Nguyên)
| 16 - 23
|
145
| Trường Đại học Nông lâm (Đại học Thái Nguyên)
| 16
|
146
| Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
| 15 - 22
|
147
| Trường Đại học Luật TP Hồ Chí Minh
| 16 - 20
|
148
| Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
| 15 - 20
|
149
| Trường Đại học Yersin Đà Lạt
| 15 - 20
|
150
| Trường Đại học Thủ Dầu Một
| 15 - 20
|
151
| Trường Đại học Đồng Tháp
| 15 - 20
|
152
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền
| 18/30 và 24/40
|
153
| Trường Đại học Quy Nhơn
| 15 - 20
|
154
| Trường Đại học Thái Bình Dương
| 15 - 20
|
155
| Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
| 16 - 22
|
156
| Trường Đại học Phạm Văn Đồng
| 15 - 20
|
157
| Trường Đại học Khánh Hòa
| 15 - 20
|
158
| Học viện Ngoại giao | - Xét kết hợp học bạ và chứng chỉ ngoại ngữ, điểm thi tốt nghiệp THPT: 22-23 - Xét chứng chỉ quốc tế: 25
|
159
| Trường Đại học Quang Trung
| 15 -18
|
160
| Trường Đại học Tài chính - Marketing
| 16 - 20
|
161
| Trường Đại học Bình Dương
| 15 - 20
|
162
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
| 15 - 20
|
163
| Trường Đại học Bạc Liêu
| 15 - 20
|
164
| Trường Đại học Tân Tạo
| 15 - 22
|
165
| Trường Đại học Công nghiệp TP Hồ Chí Minh
| 16 - 20
|
166
| Trường Đại học Đà Lạt
| 16-21
|
167
| Trường Đại học Tây Nguyên
| 15 - 22
|
168
| Trường Đại học Công nghệ Miền Đông
| 15 - 20
|
169
| Trường Đại học Công thương TP Hồ Chí Minh
| 16 - 20
|
170
| Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
| 15 - 22
|
171
| Trường Đại học Nam Cần Thơ
| 15 - 22
|
172
| Trường Đại học Phú Yên
| 15 -20
|
173
| Trường Đại học Thủy lợi | - Xét điểm thi tốt nghiệp: 16 - 20 - Xét học bạ: 20,5 - 24,75 - Xét điểm TSA: 45 - 47,31/100
|
174
| Trường Đại học Cửu Long
| 15 - 22
|
175
| Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
| 15
|
176
| Trường Đại học Kiến trúc TP Hồ Chí Minh
| 15 - 21
|
177
| Trường Đại học Cần Thơ
| 15 - 22,75
|
178
| Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM
| 15
|
179
| Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội | - Xét điểm thi tốt nghiệp: 17- 20 - Xét học bạ: 18,86 - Xét điểm HSA: 58/150
|
180
| Học viện Kỹ thuật mật mã
| 20
|
181
| Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ
| 15 - 20
|
182
| Trường Đại học Tây Đô
| 15 - 20
|
183
| Trường Đại học Võ Trường Toản
| 15 - 22
|
184
| Trường Đại học Y khoa Vinh | - Xét điểm tốt nghiệp: 18 - 22 - Xét học bạ: 22,81 - 23,53
|
185
| Trường Đại học Ngoại ngữ (Đại học Huế)
| 15 - 20
|
186
| Trường Đại học Sư phạm (Đại học Huế)
| 16 - 22,75
|
187
| Trường Đại học Y Dược (Đại học Huế)
| 17 - 23
|
188
| Trường Đại học Kinh tế (Đại học Huế)
| 15 - 17
|
189
| Trường Đại học Khoa học (Đại học Huế)
| 15 - 22,75
|
190
| Trường Đại học Nông lâm (Đại học Huế)
| 15 - 17
|
191
| Trường Đại học Vinh | - Xét điểm thi tốt nghiệp: 15-20 - Xét điểm thi tốt nghiệp kết hợp năng khiếu: 17
|
192
| Trường Đại học Nghệ thuật (Đại học Huế)
| 15 - 19
|
193
| Trường Du lịch (Đại học Huế)
| 15 - 18
|
194
| Phân hiệu Quảng Trị (Đại học Huế)
| 15
|
195
| Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì | - Xét điểm thi tốt nghiệp là 15 - Xét học bạ: 18 - Xét điểm HSA: 50/150 - Xét điểm TSA: 75/100
|
196
| Trường Đại học Tiền Giang
| 15 - 20
|
197
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định | - Xét điểm thi tốt nghiệp là 15 - Xét học bạ: 18 - Xét điểm HSA: 55/150 - Xét điểm TSA: 40/100 - Xét điểm SPT: 14
|
198
| Trường Đại học Hùng Vương (Phú Thọ)
| 17- 21
|
199
| Trường Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng)
| 15,5 - 20
|
200
| Trường Đại học Ngoại ngữ (Đại học Đà Nẵng)
| 15,5 - 20
|
201
| Trường Y Dược (Đại học Đà Nẵng)
| - Xét điểm thi tốt nghiệp là 17 - 22 - Xét học bạ: 19,5 - 20,5
|
202
| Trường Đại học Kinh tế (Đại học Đà Nẵng)
| - Xét điểm thi tốt nghiệp là 17 - Xét kết hợp năng lực tiếng Anh và thành tích học tập: 18
|
203
| Trường Đại học Bách khoa (Đại học Đà Nẵng)
| - Xét điểm thi tốt nghiệp: 16 - 23,5 - Xét điểm TSA: 39,7 - 51,71/100
|
205
| Trường Đại học Nông - Lâm Bắc Giang
| - Xét điểm thi tốt nghiệp là 15 - Xét học bạ: 18
|
206
| Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh | - Xét điểm thi THPT là 15 - Xét điểm học bạ: 18 - Xét kết hợp: 17 - Xét điểm HSA: 54 - Xét điểm TSA: 38,92
|
207
| Trường Đại học Hải Phòng
| 16,5 - 20
|
208
| Trường Đại học Lâm nghiệp
| - Xét điểm thi tốt nghiệp là 15 - Xét học bạ: 18
|
209
| Trường Đại học Hồng Đức
| 15 - 20
|
210
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh | - Xét điểm thi THPT: 15-20 - Xét điểm học bạ: 17-22 - Xét điểm HSA: 46-73 - Xét điểm SPT: 9,73-14,3
|
211
| Trường Đại học Hoa Lư
| 15 - 20
|
212
| Trường Đại học Ngân hàng TP Hồ Chí Minh
| 15 - 20
|