Điểm chuẩn 12 trường thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội

5 hours ago 17
Quảng Cáo

0943778078

Điểm chuẩn 12 trường thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội

Nhiều ngành của trường Đại học Giáo dục và Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội có điểm chuẩn trên 27, Sư phạm Toán học đang dẫn đầu.

Đến chiều 9/8, có 8 trong tổng số 12 trường trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU) công bố điểm chuẩn. Trường Đại học Giáo dục đang dẫn đầu khi ngành Sư phạm Toán lấy 27,55/30 điểm. Kế đến là ngành Y khoa của trường Đại học Y Dược với 27,43 điểm.

Mức thấp nhất trong Đại học Quốc gia Hà Nội hiện là 19, ở một số ngành của trường Quản trị và Kinh doanh và trường Quốc tế. Mức này bằng với ngưỡng sàn đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) do VNU quy định.

Điểm chuẩn các trường thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026 như sau:

1. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội: 22-26,35

TT

Tên ngành/CTĐT

Điểm chuẩn

1

Toán học

26,35

2

Toán tin

25,69

3

Vật lý học

24,74

4

Khoa học vật liệu

24,8

5

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

24,4

6

Hóa học

24,73

7

Công nghệ kỹ thuật hóa học

24,48

8

Sinh học

22

9

Công nghệ sinh học

23,2

10

Địa lý tự nhiên

24,2

11

Quản lý đất đai

22,25

12

Khoa học môi trường

22,23

13

Công nghệ kỹ thuật môi trường

22,64

14

Khí tượng và khí hậu học

23,22

15

Hải dương học

22,4

16

Địa chất học

23,23

17

Quản lý tài nguyên và môi trường

22,75

18

Hóa dược

23,85

19

Sinh dược học (thuộc ngành Sinh học ứng dụng)

22,24

20

Môi trường, sức khỏe và an toàn (thuộc ngành Bảo hộ lao động)

22,52

21

Khoa học thông tin địa không gian (thuộc ngành Kỹ thuật không gian)

24,38

22

Tài nguyên và môi trường nước (thuộc ngành Thủy văn học)

22

23

Khoa học dữ liệu

26,06

24

Kỹ thuật điện tử và tin học (thuộc ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông)

24,95

25

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

22,64

26

Khoa học và công nghệ thực phẩm (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)

23,58

27

Khoa học máy tính và thông tin (thuộc ngành Khoa học máy tính)

25,28

28

Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

25,43

2. Trường Đại học Kinh tế: 24,2-25,17

TT Ngành

Điểm chuẩn

1 Kinh tế quốc tế

25,17

2 Kinh tế

24,44

3 Tài chính - Ngân hàng

24,4

4 Kinh tế phát triển

24,2

5 Kế toán

24,54

6 Quản trị kinh doanh

24,4

3. Trường Đại học Giáo dục: 19,5-27,55

TT Ngành

Điểm chuẩn

1 Sư phạm Toán học

27,55

2 Sư phạm Vật lý

26,72

3 Sư phạm Hóa học

27,16

4

Sư phạm Sinh học 25,55
5 Sư phạm Khoa học Tự nhiên

25,55

6 Sư phạm Ngữ văn

27,19

7 Sư phạm Lịch sử

27,18

8 Sư phạm Lịch sử - Địa lý

25,28

9 Giáo dục mầm non

25,85

10 Giáo dục tiểu học

27,18

11

Nhóm ngành Khoa học giáo dục và khác:
- Khoa học giáo dục
- Quản lý chất lượng giáo dục
- Quản trị công nghệ giáo dục
- Quản trị trường học

19,5
12

Nhóm ngành Tâm lý học và Tâm lý giáo dục:
- Tham vấn học đường
- Tâm lý học

22,25

4. Trường Đại học Y Dược: 22,51-27,43

TT

Ngành

Điểm chuẩn

1

Y khoa

2

Dược học

23,39

3

Răng Hàm Mặt

27,19

4

Kỹ thuật xét nghiệm y học

23,21

5

Kỹ thuật hình ảnh y học

22,51

6

Điều dưỡng

22,76

5. Trường Đại học Việt - Nhật: 20-21,25

TT Ngành

Điểm chuẩn

1 Nhật Bản học

21

2 Khoa học và Kỹ thuật máy tính

20,75

3 Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản

20,5

4 Công nghệ thực phẩm và sức khoẻ

20

5 Nông nghiệp thông minh và bền vững

20

6 Kỹ thuật xây dựng

20

7 Đổi mới và phát triển toàn cầu

20

8 Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn

21,25

9 Điều khiển thông minh và Tự động hoá

20,25

6. Trường Quốc tế: 19-21,25

TT Ngành

Điểm chuẩn

1 Kinh doanh quốc tế

20,5

2 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

20

3 Hệ thống thông tin quản lý

19

4 Tin học và Kỹ thuật máy tính

19

5 Phân tích dữ liệu kinh doanh

20

6 Marketing (song bằng)

19

7 Tự động hóa và Tin học

19

8 Ngôn ngữ Anh

21,25

9 Công nghệ thông tin ứng dụng

19

10 Công nghệ tài chính và Kinh doanh số

19,25

11 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

19,5

12 Kinh doanh số

21

13 Truyền thông số

21

7. Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật: 20,01-24,5

TT Ngành

Điểm chuẩn

1 Quản trị thương hiệu (tiếng Anh)

22

2 Quản trị thương hiệu

23,57

3 Quản lý giải trí và sự kiện

24,5

4 Quản trị tài nguyên di sản

22,75

5

Quản trị đô thị thông minh và bền vững

20,75
6 Công nghệ truyền thông

22,75

7 Kiến trúc và thiết kế cảnh quan

20,01

8 Thời trang và sáng tạo

21,8

9 Đồ họa công nghệ số

23,3

10 Nội thất bền vững

22,45

11 Nhiếp ảnh mỹ thuật

20,9

12

Nghệ thuật tạo hình đương đại

20,9

8. Trường Quản trị và Kinh doanh: 19-20,75

TT Ngành

Điểm chuẩn

1 Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ

19,5

2 Quản trị và An ninh

19

3 Quản trị An ninh phi truyền thống

19

4 Marketing và Truyền thông

20,75

5 Quản trị Nhân lực và Nhân tài

19

6 Quản trị dịch vụ khách hàng và chăm sóc sức khoẻ

19

*Tiếp tục cập nhật

Năm nay, VNU tuyển gần 21.400 sinh viên đại học chính quy cho 166 ngành, chương trình. Trong đó, khoảng 17.000 sinh viên sẽ học tập tại Hòa Lạc.

Học phí năm học 2026-2027 của các trường thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội thấp nhất 17,9 và cao nhất khoảng 130 triệu đồng.

Tra cứu học phí 120 trường đại học với tân sinh viên

 VNU

Sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội. Ảnh: VNU

Dương Tâm

Chọn VnExpress làm nguồn ưu tiên trên Google Search

  • Bước 1: Bấm vào nút ‘Thêm VnExpress trên Google’, hoặc truy cập đường dẫn https://www.google.com/preferences/source? q=vnexpress.net.
  • Bước 2: Tại trang web vừa mở, bấm vào ô vuông nằm bên phải VnExpress để chọn làm nguồn tìm kiếm ưu tiên.

Khi ô vuông chuyển thành dấu tích xanh là hoàn thành, bạn đọc có thể đóng trang web trên.

Các nguồn được ưu tiên

Khi nhìn thấy dấu tích xanh bên cạnh VnExpress là đã hoàn thành.

×

Read Entire Article