Quảng Cáo
0943778078
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng lấy điểm chuẩn cao nhất Đại học Thương mại năm 2026, song đã giảm 1,3 điểm so với năm ngoái; các ngành khác lấy mức 23-25 điểm.
Điểm chuẩn 2026 được trường Đại học Thương mại công bố chiều 9/8. Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng vẫn dẫn đầu với 26,5/3 điểm. Một số ngành lấy từ 25 điểm là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (chương trình IPOP), Kinh doanh quốc tế, Thương mại điện tử, Ngôn ngữ Trung Quốc (cả chương trình chuẩn và IPOP).
Ngưỡng trúng tuyển thấp nhất năm nay là 21,5 điểm, tại các ngành Quản trị kinh doanh (IPOP), Quản trị khách sạn, Tài chính - Ngân hàng...
So với năm ngoái, điểm chuẩn giảm ở hầu hết ngành, phổ biến trong khoảng 1-2 điểm. Đây là điều được dự đoán trước, do điểm thi tốt nghiệp năm nay giảm ở nhiều tổ hợp, thí sinh bị giới hạn 15 nguyện vọng và hàng loạt chính sách học bổng cho các ngành công nghệ, kỹ thuật.
Chi tiết điểm chuẩn 2026 của trường Đại học Thương mại:
|
TT |
Mã tuyển sinh |
Tên ngành/Chương trình đào tạo |
Điểm chuẩn |
|
1 |
TM01 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) |
23,25 |
|
2 |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,5 |
|
3 |
TM03 |
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) |
22,5 |
|
4 |
TM04 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) |
22,5 |
|
5 |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,5 |
|
6 |
TM06 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) |
22,5 |
|
7 |
TM07 |
Marketing (Marketing Thương mại) |
23,75 |
|
8 |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
23,25 |
|
9 |
TM09 |
Marketing (Marketing số) |
24,5 |
|
10 |
TM10 |
Marketing (Quản trị Thương hiệu) |
23,5 |
|
11 |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,75 |
|
12 |
TM12 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) |
24,5 |
|
13 |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,5 |
|
14 |
TM14 |
Kế toán (Kế toán công) |
23,5 |
|
15 |
TM15 |
Kiểm toán (Kiểm toán) |
24,5 |
|
16 |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,5 |
|
17 |
TM17 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) |
26,5 |
|
18 |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
25,8 |
|
19 |
TM19 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) |
25,25 |
|
20 |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
24,75 |
|
21 |
TM21 |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) |
24,25 |
|
22 |
TM22 |
Kinh tế (Quản lý kinh tế) |
22,25 |
|
23 |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,5 |
|
24 |
TM24 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) |
23,75 |
|
25 |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,5 |
|
26 |
TM26 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) |
22,5 |
|
27 |
TM27 |
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) |
23,7 |
|
28 |
TM28 |
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) |
24,75 |
|
29 |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
24,25 |
|
30 |
TM30 |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) |
25 |
|
31 |
TM31 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) |
23,5 |
|
32 |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,5 |
|
33 |
TM33 |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) |
23 |
|
34 |
TM34 |
Luật kinh tế (Luật kinh tế) |
22,5 |
|
35 |
TM35 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,5 |
|
36 |
TM36 |
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) |
21,5 |
|
37 |
TM37 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) |
23,75 |
|
38 |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,5 |
|
39 |
TM39 |
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) |
23,7 |
|
40 |
TM40 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) |
25,75 |
|
41 |
TM41 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
25,3 |
|
42 |
TM42 |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
21,5 |
|
43 |
TM43 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
22,5 |
|
44 |
TM44 |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
22 |
|
45 |
TM45 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiên tiến) |
22 |
|
46 |
TM46 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
23 |
|
47 |
TM47 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - CTĐT song bằng quốc tế |
23 |
|
48 |
TM48 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
24 |
|
49 |
TM49 |
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,5 |
|
50 |
TM50 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
21,5 |
|
51 |
TM51 |
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) |
21,5 |
Năm 2026, trường tuyển 6.100 sinh viên. Học phí Đại học Thương mại với các chương trình chuẩn là từ 25,75-30,69 triệu đồng, với chương trình IPOP là 42,35 triệu. Các chương trình song bằng quốc tế và tiên tiến tính học phí trọn gói, lần lượt là 260 và 200 triệu đồng một khóa.
Tra cứu học phí 120 đại học với tân sinh viên
Khuôn viên trường Đại học Thương mại (TMU), tháng 7/2026. Ảnh: Hoàng Giang
Thanh Hằng
Chọn VnExpress làm nguồn ưu tiên trên Google Search
- Bước 1: Bấm vào nút ‘Thêm VnExpress trên Google’, hoặc truy cập đường dẫn https://www.google.com/preferences/source? q=vnexpress.net.
- Bước 2: Tại trang web vừa mở, bấm vào ô vuông nằm bên phải VnExpress để chọn làm nguồn tìm kiếm ưu tiên.
Khi ô vuông chuyển thành dấu tích xanh là hoàn thành, bạn đọc có thể đóng trang web trên.
Khi nhìn thấy dấu tích xanh bên cạnh VnExpress là đã hoàn thành.
×








