Chủ Nhật, ngày 17/05/2026 08:57 AM (GMT+7)
Từ 1/7, khi lương cơ sở tăng lên mức 2,53 triệu đồng, lương công chức cao nhất là 25,3 triệu đồng và thấp nhất là 3,41 triệu đồng, chưa tính các khoản phụ cấp.
Chính phủ quyết định tăng lương cơ sở với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang từ 2.340.000 đồng lên 2.530.000 đồng, áp dụng từ ngày 1/7.
Lương cơ sở là căn cứ để tính tiền lương của cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang theo công thức: lương = lương cơ sở x hệ số lương (chưa bao gồm các khoản phụ cấp).
Với mức lương cơ sở 2.530.000 đồng thì bảng lương của công chức từ ngày 1/7/2026 như sau:
Chuyên gia cao cấp
| Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 |
8,80 |
22.264.000 |
| 2 |
9,40 |
23.782.000 |
| 3 |
10,00 |
25.300.000 |
A3 - Nhóm 1 (A3.1)
| Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 |
6,20 |
15.686.000 |
| 2 |
6,56 |
16.596.800 |
| 3 |
6,92 |
17.507.600 |
| 4 |
7,28 |
18.418.400 |
| 5 |
7,64 |
19.329.200 |
| 6 |
8,00 |
20.240.000 |
A3 - Nhóm 2 (A3.2)
| Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 |
5,75 |
14.547.500 |
| 2 |
6,11 |
15.458.300 |
| 3 |
6,47 |
16.369.100 |
| 4 |
6,83 |
17.279.900 |
| 5 |
7,19 |
18.190.700 |
| 6 |
7,55 |
19.101.500 |
A2 - Nhóm 1 (A2.1)
| Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 |
4,40 |
11.132.000 |
| 2 |
4,74 |
11.992.200 |
| 3 |
5,08 |
12.852.400 |
| 4 |
5,42 |
13.712.600 |
| 5 |
5,76 |
14.572.800 |
| 6 |
6,10 |
15.433.000 |
| 7 |
6,44 |
16.293.200 |
| 8 |
6,78 |
17.153.400 |
A2 - Nhóm 2 (A2.2)
| Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 |
4,00 |
10.120.000 |
| 2 |
4,34 |
10.980.200 |
| 3 |
4,68 |
11.840.400 |
| 4 |
5,02 |
12.700.600 |
| 5 |
5,36 |
13.560.800 |
| 6 |
5,70 |
14.421.000 |
| 7 |
6,04 |
15.281.200 |
| 8 |
6,38 |
16.141.400 |
A1
| Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 |
2,34 |
5.920.200 |
| 2 |
2,67 |
6.755.100 |
| 3 |
3,00 |
7.590.000 |
| 4 |
3,33 |
8.424.900 |
| 5 |
3,66 |
9.259.800 |
| 6 |
3,99 |
10.094.700 |
| 7 |
4,32 |
10.929.600 |
| 8 |
4,65 |
11.764.500 |
| 9 |
4,98 |
12.599.400 |
A0
| Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 |
2,10 |
5.313.000 |
| 2 |
2,41 |
6.097.300 |
| 3 |
2,72 |
6.881.600 |
| 4 |
3,03 |
7.665.900 |
| 5 |
3,34 |
8.450.200 |
| 6 |
3,65 |
9.234.500 |
| 7 |
3,96 |
10.018.800 |
| 8 |
4,27 |
10.803.100 |
| 9 |
4,58 |
11.587.400 |
| 10 |
4,89 |
12.371.700 |
B
| Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 |
1,86 |
4.705.800 |
| 2 |
2,06 |
5.211.800 |
| 3 |
2,26 |
5.717.800 |
| 4 |
2,46 |
6.223.800 |
| 5 |
2,66 |
6.729.800 |
| 6 |
2,86 |
7.235.800 |
| 7 |
3,06 |
7.741.800 |
| 8 |
3,26 |
8.247.800 |
| 9 |
3,46 |
8.753.800 |
| 10 |
3,66 |
9.259.800 |
| 11 |
3,86 |
9.765.800 |
| 12 |
4,06 |
10.271.800 |
C - Nhóm 1 (C1)
| Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 |
1,65 |
4.174.500 |
| 2 |
1,83 |
4.629.900 |
| 3 |
2,01 |
5.085.300 |
| 4 |
2,19 |
5.540.700 |
| 5 |
2,37 |
5.996.100 |
| 6 |
2,55 |
6.451.500 |
| 7 |
2,73 |
6.906.900 |
| 8 |
2,91 |
7.362.300 |
| 9 |
3,09 |
7.817.700 |
| 10 |
3,27 |
8.273.100 |
| 11 |
3,45 |
8.728.500 |
| 12 |
3,63 |
9.183.900 |
C - Nhóm 2 (C2)
| Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 |
1,50 |
3.795.000 |
| 2 |
1,68 |
4.250.400 |
| 3 |
1,86 |
4.705.800 |
| 4 |
2,04 |
5.161.200 |
| 5 |
2,22 |
5.616.600 |
| 6 |
2,40 |
6.072.000 |
| 7 |
2,58 |
6.527.400 |
| 8 |
2,76 |
6.982.800 |
| 9 |
2,94 |
7.438.200 |
| 10 |
3,12 |
7.893.600 |
| 11 |
3,30 |
8.349.000 |
| 12 |
3,48 |
8.804.400 |
C - Nhóm 3 (C3)
| Bậc |
Hệ số lương |
Mức lương từ 1/7/2026 (đồng/tháng) |
| 1 |
1,35 |
3.415.500 |
| 2 |
1,53 |
3.870.900 |
| 3 |
1,71 |
4.326.300 |
| 4 |
1,89 |
4.781.700 |
| 5 |
2,07 |
5.237.100 |
| 6 |
2,25 |
5.692.500 |
| 7 |
2,43 |
6.147.900 |
| 8 |
2,61 |
6.603.300 |
| 9 |
2,79 |
7.058.700 |
| 10 |
2,97 |
7.514.100 |
| 11 |
3,15 |
7.969.500 |
| 12 |
3,33 |
8.424.900 |
Chính phủ tăng lương cơ sở với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang từ 2,34 lên 2,53 triệu đồng, áp dụng từ 1/7.
Theo Anh Văn ([Tên nguồn])
Nguồn: [Link nguồn]
-17/05/2026 07:33 AM (GMT+7)
Thời sự
Xem thêm