Quảng Cáo
0943778078
Toyota Wigo trở lại đỉnh bảng xếp hạng xe bán ít nhất tháng với chỉ 3 chiếc bàn giao tới tay khách Việt.
Thứ năm, 11/6/2026, 07:00 (GMT+7)
- Bắc
- Trung
- Nam
- Không công bố số liệu vùng miền
| Toyota Wigo 2023 E | Giá niêm yết 360 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe Hatchback | Phân khúc Xe nhỏ cỡ A | Xem chi tiết |
| Toyota Wigo 2023 G | Giá niêm yết 405 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe Hatchback | Phân khúc Xe nhỏ cỡ A | Xem chi tiết |
| Giá niêm yết: | 928 triệu - 1 tỷ 269 triệu |
| Nguồn gốc: | Nhập khẩu |
| Loại xe: | SUV |
| Phân khúc: | Xe cỡ trung hạng D |
Chi tiết các phiên bản (5)
| Isuzu mu-X 2025 B7 4x2 MT Giá niêm yết: 928 triệu | Xem chi tiết |
| Isuzu mu-X 2025 B7 Plus 4x2 AT Giá niêm yết: 1 tỷ 016 triệu | Xem chi tiết |
| Isuzu mu-X 2025 Sport 4x4 AT Giá niêm yết: 1 tỷ 145 triệu | Xem chi tiết |
| Isuzu mu-X 2025 Prestige 4x2 AT Giá niêm yết: 1 tỷ 169 triệu | Xem chi tiết |
| Isuzu mu-X 2025 Premium 4x4 AT Giá niêm yết: 1 tỷ 269 triệu | Xem chi tiết |
| Isuzu mu-X 2025 B7 4x2 MT | Giá niêm yết 928 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe SUV | Phân khúc Xe cỡ trung hạng D | Xem chi tiết |
| Isuzu mu-X 2025 B7 Plus 4x2 AT | Giá niêm yết 1 tỷ 016 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe SUV | Phân khúc Xe cỡ trung hạng D | Xem chi tiết |
| Isuzu mu-X 2025 Sport 4x4 AT | Giá niêm yết 1 tỷ 145 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe SUV | Phân khúc Xe cỡ trung hạng D | Xem chi tiết |
| Isuzu mu-X 2025 Prestige 4x2 AT | Giá niêm yết 1 tỷ 169 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe SUV | Phân khúc Xe cỡ trung hạng D | Xem chi tiết |
| Isuzu mu-X 2025 Premium 4x4 AT | Giá niêm yết 1 tỷ 269 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe SUV | Phân khúc Xe cỡ trung hạng D | Xem chi tiết |
| Ford Mustang Mach-E 2025 Premium AWD | Giá niêm yết 1 tỷ 699 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe Crossover | Phân khúc Xe cỡ trung hạng D | Xem chi tiết |
| Giá niêm yết: | 1 tỷ 220 triệu - 1 tỷ 460 triệu |
| Nguồn gốc: | Nhập khẩu |
| Loại xe: | Sedan |
| Phân khúc: | Xe cỡ trung hạng D |
Chi tiết các phiên bản (3)
| Toyota Camry 2024 2.0Q Giá niêm yết: 1 tỷ 220 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Camry 2024 2.5HEV MID Giá niêm yết: 1 tỷ 460 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Camry 2024 2.5HEV TOP Giá niêm yết: 1 tỷ 460 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Camry 2024 2.0Q | Giá niêm yết 1 tỷ 220 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe Sedan | Phân khúc Xe cỡ trung hạng D | Xem chi tiết |
| Toyota Camry 2024 2.5HEV MID | Giá niêm yết 1 tỷ 460 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe Sedan | Phân khúc Xe cỡ trung hạng D | Xem chi tiết |
| Toyota Camry 2024 2.5HEV TOP | Giá niêm yết 1 tỷ 460 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe Sedan | Phân khúc Xe cỡ trung hạng D | Xem chi tiết |
| Toyota Alphard 2024 Xăng Giá niêm yết: 4 tỷ 370 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Alphard 2024 Hybrid Giá niêm yết: 4 tỷ 415 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Alphard 2024 Xăng | Giá niêm yết 4 tỷ 370 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe MPV | Phân khúc MPV cỡ lớn | Xem chi tiết |
| Toyota Alphard 2024 Hybrid | Giá niêm yết 4 tỷ 415 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe MPV | Phân khúc MPV cỡ lớn | Xem chi tiết |
| Hyundai Elantra 2022 1.6 AT Tiêu chuẩn Giá niêm yết: 579 triệu | Xem chi tiết |
| Hyundai Elantra 2022 1.6 AT Giá niêm yết: 639 triệu | Xem chi tiết |
| Hyundai Elantra 2022 2.0 AT Giá niêm yết: 699 triệu | Xem chi tiết |
| Hyundai Elantra 2022 N Line Giá niêm yết: 769 triệu | Xem chi tiết |
| Hyundai Elantra 2022 1.6 AT Tiêu chuẩn | Giá niêm yết 579 triệu | Nguồn gốc Lắp ráp | Loại xe Sedan | Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C | Xem chi tiết |
| Hyundai Elantra 2022 1.6 AT | Giá niêm yết 639 triệu | Nguồn gốc Lắp ráp | Loại xe Sedan | Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C | Xem chi tiết |
| Hyundai Elantra 2022 2.0 AT | Giá niêm yết 699 triệu | Nguồn gốc Lắp ráp | Loại xe Sedan | Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C | Xem chi tiết |
| Hyundai Elantra 2022 N Line | Giá niêm yết 769 triệu | Nguồn gốc Lắp ráp | Loại xe Sedan | Phân khúc Xe cỡ vừa hạng C | Xem chi tiết |
| Giá niêm yết: | 3 tỷ 460 triệu - 3 tỷ 480 triệu |
| Nguồn gốc: | Nhập khẩu |
| Loại xe: | SUV |
| Phân khúc: | Xe cỡ trung hạng E |
Chi tiết các phiên bản (2)
| Toyota Land Cruiser Prado 2024 Cửa sổ trời đơn Giá niêm yết: 3 tỷ 460 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Land Cruiser Prado 2024 Cửa sổ trời toàn cảnh Giá niêm yết: 3 tỷ 480 triệu | Xem chi tiết |
| Toyota Land Cruiser Prado 2024 Cửa sổ trời đơn | Giá niêm yết 3 tỷ 460 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe SUV | Phân khúc Xe cỡ trung hạng E | Xem chi tiết |
| Toyota Land Cruiser Prado 2024 Cửa sổ trời toàn cảnh | Giá niêm yết 3 tỷ 480 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe SUV | Phân khúc Xe cỡ trung hạng E | Xem chi tiết |
| Isuzu D-Max 2024 Prestige 4X2 MT Giá niêm yết: 650 triệu | Xem chi tiết |
| Isuzu D-Max 2024 UTZ 4x4 MT Giá niêm yết: 656 triệu | Xem chi tiết |
| Isuzu D-Max 2024 Prestige 4X2 AT Giá niêm yết: 670 triệu | Xem chi tiết |
| Isuzu D-Max 2024 Hi Lander 4x2 AT Giá niêm yết: 783 triệu | Xem chi tiết |
| Isuzu D-Max 2024 Type Z 4x4 AT Giá niêm yết: 880 triệu | Xem chi tiết |
| Isuzu D-Max 2024 Prestige 4X2 MT | Giá niêm yết 650 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe Bán tải | Phân khúc Bán tải cỡ trung | Xem chi tiết |
| Isuzu D-Max 2024 UTZ 4x4 MT | Giá niêm yết 656 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe Bán tải | Phân khúc Bán tải cỡ trung | Xem chi tiết |
| Isuzu D-Max 2024 Prestige 4X2 AT | Giá niêm yết 670 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe Bán tải | Phân khúc Bán tải cỡ trung | Xem chi tiết |
| Isuzu D-Max 2024 Hi Lander 4x2 AT | Giá niêm yết 783 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe Bán tải | Phân khúc Bán tải cỡ trung | Xem chi tiết |
| Isuzu D-Max 2024 Type Z 4x4 AT | Giá niêm yết 880 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe Bán tải | Phân khúc Bán tải cỡ trung | Xem chi tiết |
| Suzuki Jimny 2024 Jimny tiêu chuẩn Giá niêm yết: 789 triệu | Xem chi tiết |
| Suzuki Jimny 2024 Jimny tiêu chuẩn | Giá niêm yết 789 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe SUV | Phân khúc Xe nhỏ cỡ A | Xem chi tiết |
| Toyota Land Cruiser LC300 2021 LC300 | Giá niêm yết 4 tỷ 580 triệu | Nguồn gốc Nhập khẩu | Loại xe SUV | Phân khúc SUV phổ thông cỡ lớn | Xem chi tiết |
Danh sách 10 xe bán chậm nhất thàng 5 thường xuyên xuất hiện với những cái tên quen thuộc. Đặc biệt, phân khúc xe hạng A - Toyota Wigo đang suy giảm mạnh do người dùng chuyển sang các dòng xe MPV, CUV.
Toyota Camry hay Hyunda Elantra thuộc dòng xe gầm thấp cũng gặp tình trạng khó khăn tương tự khi khách hàng ngày càng ưa chuộng dòng xe gầm cao.
Những mẫu xe nhập khẩu giá cao như Toyota Alphard, Prado, Ford Mustang Much-E kén khách hơn, phân khúc khách hàng đặc thù, ít biến động doanh số. Trong khi xe địa hình cỡ nhỏ Suzuki Jimny cũng trong hoàn cảnh tương tự.
Hai mẫu xe của Isuzu là D-Max và mu-X gặp khó tại thị trường Việt Nam, một phần do thị yếu người dùng.
Minh Vũ
Top xe bán chạy/chậm khác
So sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)
Xóa tất cảThêm xe so sánh
Dòng xe
Chọn dòng xe (Vios, Accent, Fadil...)
Thêm








